san bằng

Học thuật
Thân thiện
san bằng

Máy ủi đang san bằng một con đường đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho phẳng, làm cho bằng phẳng: Hành động làm cho một bề mặt trở nên bằng phẳng, không gồ ghề.
    • Làm cho đều nhau, cân bằng: Hành động điều chỉnh, phân phối để các yếu tố trở nên tương đương, không chênh lệch.
    • Phá hủy hoàn toàn, san phẳng: Hành động phá hủy triệt để, làm cho một khu vực trở nên trống trơn, không còn .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công nhân đang san bằng mặt đất để chuẩn bị xây dựng. (Công nhân đang làm phẳng mặt đất để chuẩn bị xây dựng.)
    • Chính sách mới nhằm san bằng cơ hội học tập giữa các vùng miền. (Chính sách mới nhằm làm cho cơ hội học tập giữa các vùng miền trở nên đều nhau.)
    • Trận bom đã san bằng cả một khu phố cổ. (Trận bom đã phá hủy hoàn toàn cả một khu phố cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "san bằng mọi chướng ngại": loại bỏ hoàn toàn mọi trở ngại.

    • Họ quyết tâm san bằng mọi chướng ngại để đạt được mục tiêu. (Họ quyết tâm loại bỏ hoàn toàn mọi trở ngại để đạt được mục tiêu.)
  • "san bằng sự chênh lệch": giảm thiểu hoặc xóa bỏ sự khác biệt, khoảng cách.

    • Cần biện pháp san bằng sự chênh lệch giàu nghèo. (Cần biện pháp làm giảm sự chênh lệch giàu nghèo.)
Biến thể từ gần giống
  • San (động từ): làm cho phẳng, bạt đi (thường dùng riêng lẻ).
    • San đất (làm phẳng đất)
  • Bằng phẳng (tính từ): bề mặt phẳng, không gồ ghề; công bằng.
    • Con đường bằng phẳng (con đường phẳng)
    • Sự đối xử bằng phẳng (sự đối xử công bằng)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa làm phẳng):
    • Bạt: làm thấp xuống, làm phẳng ( dụ: bạt đồi).
    • Gạt phẳng: làm cho phẳng.
  • Động từ (nghĩa làm cho đều):
    • Cân bằng: làm cho các bên ngang nhau.
    • Điều hòa: làm cho hài hòa, giảm chênh lệch.
  • Động từ (nghĩa phá hủy):
    • Phá hủy: làm hư hại, tiêu diệt.
    • Triệt hạ: phá hủy hoàn toàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "san bằng" trong tiếng Việt. Tuy nhiên, có thể kết hợp với các bổ ngữ để tạo thành cụm có nghĩa.) - San bằng với mặt đất: phá hủy hoàn toàn, làm cho sập đổ ngang mặt đất. - Cơn bão đã san bằng ngôi làng với mặt đất. (Cơn bão đã phá hủy hoàn toàn ngôi làng.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "san bằng". Tuy nhiên, khái niệm này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh xã hội hoặc quân sự.) - Chủ trương san bằng: chỉ chính sách hoặc tư tưởng cực đoan nhằm xóa bỏ mọi khác biệt, đôi khi theo hướng tiêu cực. - Chủ trương san bằng trong giáo dục có thể làm thui chột tài năng cá nhân. (Chủ trương làm cho mọi thứ đều nhau trong giáo dục có thể làm thui chột tài năng cá nhân.)

san bằng

Máy ủi đang san bằng một con đường đất.

  1. đgt 1. Làm cho phẳng: San bằng mặt đường. 2. Làm cho đều nhau: San bằng sự đãi ngộ. 3. Phá trụi: San bằng đồn địch.

Từ gần giống